Danh sách cửa hàng:
16.450.000 ₫
17.990.000₫
Chọn phiên bản để xem giá và chi nhánh còn hàng:
Màu sắc
Bộ nhớ
Gói bảo hành Tìm hiểu thêm
Các chính sách của gói Bảo hành vàng mà Bảo hành thường không có:
1. Bảo hành cả Pin, Nguồn, Màn hình, Camera, Vân tay.
2. Thời gian được đổi máy nếu có lỗi nhà sản xuất lên đến 30 ngày (+ thêm 15-30 ngày đối với máy ship xa).
3. Tặng củ sạc nhanh, Cáp, Dán cường lực, Ốp lưng, Tai nghe hoặc mặt hàng khác tương đương khi mua Bảo hành vàng.
4. Bảo hành lần 3 đổi máy luôn.
... Còn nhiều chính sách khác trong gói BHV, quý khách xem chi tiết Tại đây
Thời gian bảo hành: BH Thường 12 tháng (Xem chi tiết)
Giao hàng tận nơi miễn phí trong 30 phút (Tìm hiểu thêm)
Khuyến mãi
| Màn hình: | LTPO AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 2160Hz PWM, HDR10+, HDR Vivid, 4500 nits (peak) 6.31 inches, 1.5K (1216 x 2640 pixels) Tỷ lệ 19.5:9, mật độ điểm ảnh ~460 ppi |
| Hệ điều hành: | Android 16, OriginOS 6 |
| Camera sau: | 200 MP, f/1.7, 23mm (góc rộng), 1/1.4", 0.56µm, PDAF, OIS 50 MP, f/2.6, 70mm (tiềm vọng tele), zoom quang 3x, 1/1.95", PDAF, OIS 50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (góc siêu rộng), 1/2.76", 0.64µm, AF Quay phim: 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, 4K@120fps HDR |
| Camera trước: | 50 MP, f/2.0 (góc siêu rộng), 1/2.76", 0.64µm, AF Quay phim: 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps |
| CPU: | MediaTek Dimensity 9500 (3 nm) 8 nhân (1x4.21 GHz & 3x3.5 GHz & 4x2.7 GHz) GPU: Arm G1-Ultra |
| RAM: | 12-16GB, LPDDR5X Ultra Pro 4 kênh |
| Bộ nhớ trong: | 256GB-1TB, UFS 4.1 |
| Thẻ SIM: | 2 SIM Nano (Trung Quốc) 2 SIM Nano + eSIM (Quốc tế) |
| Dung lượng pin: | Si/C Li-Ion 6040 mAh Sạc nhanh 90W Sạc không dây 40W Hỗ trợ sạc ngược (dây) |
| Thiết kế: | Khung hợp kim nhôm phẳng Mặt lưng kính phẳng Kháng nước, bụi IP68/IP69 Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Thông tin chung | |
| Hệ điều hành: | Android 16, OriginOS 6 |
| Ngôn ngữ: | Đa ngôn ngữ |
| Màn hình | |
| Loại màn hình: | LTPO AMOLED |
| Màu màn hình: | 1 tỷ màu |
| Chuẩn màn hình: | LTPO AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 2160Hz PWM, HDR10+, HDR Vivid, 4500 nits (peak) 6.31 inches, 1.5K (1216 x 2640 pixels) Tỷ lệ 19.5:9, mật độ điểm ảnh ~460 ppi |
| Độ phân giải: | 1216 x 2640 pixels |
| Màn hình rộng: | 6.31 inches |
| Công nghệ cảm ứng: | Cảm ứng điện dung đa điểm |
| Chụp hình & Quay phim | |
| Camera sau: | 200 MP, f/1.7, 23mm (góc rộng), 1/1.4", 0.56µm, PDAF, OIS 50 MP, f/2.6, 70mm (tiềm vọng tele), zoom quang 3x, 1/1.95", PDAF, OIS 50 MP, f/2.0, 15mm, 119˚ (góc siêu rộng), 1/2.76", 0.64µm, AF Quay phim: 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, 4K@120fps HDR |
| Camera trước: | 50 MP, f/2.0 (góc siêu rộng), 1/2.76", 0.64µm, AF Quay phim: 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps |
| Đèn Flash: | Có |
| Tính năng camera: | Laser AF, Zeiss optics, Zeiss T* lens coating, LED flash, panorama, HDR, 3D LUT import |
| Quay phim: | 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, 4K@120fps HDR |
| Videocall: | Có |
| CPU & RAM | |
| Tốc độ CPU: | 1x4.21 GHz C1-Ultra 3x3.5 GHz C1-Premium 4x2.7 GHz C1-Pro |
| Số nhân: | 8 nhân |
| Chipset: | MediaTek Dimensity 9500 (3 nm) 8 nhân (1x4.21 GHz & 3x3.5 GHz & 4x2.7 GHz) GPU: Arm G1-Ultra |
| RAM: | 12-16GB, LPDDR5X Ultra Pro 4 kênh |
| Chip đồ họa (GPU): | Arm G1-Ultra |
| Bộ nhớ & Lưu trữ | |
| Danh bạ: | Không giới hạn |
| Bộ nhớ trong (ROM): | 256GB-1TB, UFS 4.1 |
| Thẻ nhớ ngoài: | Không |
| Hỗ trợ thẻ tối đa: | Không |
| Thiết kế & Trọng lượng | |
| Kiểu dáng: | Khung hợp kim nhôm phẳng Mặt lưng kính phẳng Kháng nước, bụi IP68/IP69 Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Kích thước: | 150.6 x 71.9 x 8 mm |
| Trọng lượng (g): | 190 g |
| Thông tin pin | |
| Loại pin: | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng pin: | Si/C Li-Ion 6040 mAh Sạc nhanh 90W Sạc không dây 40W Hỗ trợ sạc ngược (dây) |
| Pin có thể tháo rời: | Không |
| Kết nối & Cổng giao tiếp | |
| 3G: | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế HSDPA 850 / 900 / 2100 - Malaysia, India HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Trung Quốc |
| 4G: | HSPA, LTE, 5G |
| Loại Sim: | 2 SIM Nano (Trung Quốc) 2 SIM Nano + eSIM (Quốc tế) |
| Khe gắn Sim: | 2 SIM Nano (Trung Quốc) 2 SIM Nano + eSIM (Quốc tế) |
| Wifi: | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band |
| GPS: | GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5) |
| Bluetooth: | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5 |
| GPRS/EDGE: | Có |
| Jack tai nghe: | Không Loa kép stereo |
| NFC: | Có |
| Kết nối USB: | USB Type-C 3.2, OTG |
| Kết nối khác: | NFC, hồng ngoại |
| Cổng sạc: | Type-C |
| Giải trí & Ứng dụng | |
| Xem phim: | |
| Nghe nhạc: | |
| Cổng sạc: | Type-C |
| Ghi âm: | Có |
| FM radio: | Có |
| Chức năng khác: | |
Thông tin chi tiết Vivo X300 5G (Dimensity 9500 - Pin 6040mAh)
Vivo có sự thay đổi về các đặt tên trong thế hệ flagship tiếp theo của mình. Theo đó, Vivo X300 5G chính là bản kế nhiệm của Vivo X200 Pro Mini năm ngoái, thông tin được chính chủ tịch thông báo trong sự kiện ra mắt. Và máy có kích thước nhỏ gọn như phiên bản Pro Mini cùng với thiết kế vuông vức đúng nghĩa.
Sản phẩm Vivo X300 5G cũng được trang bị chip Dimensity 9500 giống người anh X300 Pro, đi kèm với RAM lên tới 16GB cung bộ nhớ trong cao nhất 1TB. Khả năng hiển thị xuất sắc với màn hình AMOLED 1 tỷ màu với kích thước 6,31 inch nhỏ gọn.
Dù có kích thước nhỏ gọn nhưng máy lại sở hữu viên pin 6040mAh dung lượng "đề huề" kèm theo sạc nhanh 90W và sạc không dây 40W.
Hiện tại, Vivo X300 giá 16.450.000 ₫ được MobileCity bán ra kèm chế độ bảo hành 12 tháng. Giá bán sẽ thay đổi theo thời gian và MobileCity cam kết điều chỉnh giá sao cho thấp nhất thị trường, nhằm giúp cho người dùng dễ dàng sở hữu cho mình chiếc điện thoại Vivo cao cấp mới này.
Bảng giá Vivo X300 mới nhất 2026:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo X300 12-256GB | 16.450.000 ₫ |
| Vivo X300 16-256GB | 17.550.000 ₫ |
| Vivo X300 12-512GB | 18.650.000 ₫ |
| Vivo X300 16-512GB | 19.800.000 ₫ |
| Vivo X300 16GB-1TB | 22.650.000 ₫ |
Hiệu năng vô cùng mạnh mẽ với 3.402.216 điểm AnTuTu
Như đã đề cập, Vivo X300 được trang bị chip Dimensity 9500 bản kế nhiệm của Dimensity 9400. Chip này đạt được khoảng 3.402.216 điểm AnTuTu cung cấp hiệu năng vô cùng mạnh. Để dễ hình dung về sức mạnh của chip, mời bạn cùng tham khảo bảng xếp hạng dưới đây.
Bảng xếp hạng chip cùng phân khúc Dimensity 9500:
| Chipset | Điểm AnTuTu |
| Snapdragon 8 Elite Gen 5 | 3.865.467 |
| Dimensity 9500 | 3.402.216 |
| Snapdragon 8 Elite | 2.790.956 |
| Dimensity 9400 | 2.647.012 |
| Snapdragon 8 Elite (7 nhân) | 2.194.273 |
Với điểm số hiệu năng kể trên, X300 là một trong những mẫu điện thoại sở hữu hiệu năng mạnh nhất thế giới. Điều này giúp người dùng có thể sử dụng mọi ứng dụng mà không gặp hiện tượng giật lag.
Về phần mềm, Vivo X300 sẽ được cài sẵn Android 16 với giao diện OriginOS 6 mới nhất. Điều này không chỉ giúp người dùng có trải nghiệm nhiều tính năng mới mà còn giúp thiết bị luôn luôn mượt mà trong suốt vòng đời sử dụng của máy.
Vivo X300 có RAM 12-16GB & Bộ nhớ 256GB-1TB
Về bộ nhớ, Vivo X300 cung cấp RAM 12GB kết hợp với bộ nhớ trong 256GB và 512GB. Và RAM 16GB đi kèm với lưu trữ 256GB, 512GB và 1TB. Như vậy, Vivo X300 sẽ cung cấp 5 phiên bản bộ nhớ lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách của nhiều người dùng.
Bên cạnh đó, máy còn được tích hợp chuẩn bộ nhớ cao cấp nhất hiện nay (RAM LPDDR5X LPDDR5X Ultra Pro 4 kênh và UFS 4.1) mang đến hiệu suất xử lý vô cùng nhanh chóng, cùng với chip khủng, giúp X300 như "hổ mọc thêm cánh".
Dù mang tên là X300, nhưng thiết bị này là bản kế nhiệm của X200 Pro Mini đã ra mắt năm ngoái. Vậy nó có những nâng cấp gì? Cùng tìm hiểu nhé!
Thiết kế của hai máy đều không có sự khác biệt nào, chỉ là X300 mỏng và nặng hơn một chút. Tuy nhiên khi cầm nắm mình không nhận thấy sự khác biệt nào. Điểm nâng cấp đáng giá là về cảm biến vân tay, camera, hiệu năng và pin.
X300 sở hữu vân tay siêu âm dưới màn hình đem đến trải nghiệm mở khóa nhanh, nhạy và ổn định hơn vân tay quang học trên bản tiền nhiệm.
Không có sự nâng cấp nào về màn hình, bộ nhớ nhưng X300 được Vivo nâng cấp mạnh mẽ về camera cả về cảm biến chính và camera selfie. Hiệu năng của X300 đạt hơn 3,4 triệu điểm AnTuTu trong khi X200 Pro Mini đạt gần 2,9 triệu điểm.
Dùng không nâng cấp công suất sạc dây, nhưng X300 được Vivo tích hợp pin dung lượng cao hơn với 6040mAh so với 5700mAh của X200 Pro Mini, sạc không dây 40W cũng cao hơn 30W của thế hệ trước.
Thiết kế của hai điện thoại trông rất giống nhau, cả hai đều có cảm biến vân tay siêu âm phẳng dưới màn hình và chuẩn IP68/IP69. Tuy nhiên, phiên bản Pro, mặc dù cùng độ dày 8mm, lại lớn hơn về chiều dài và rộng. Bên cạnh sự khác biệt về kích thước, hai điện thoại còn khác nhau về thông số kỹ thuật của hệ thống camera và cách bố trí ống kính (X300 Pro sử dụng bố cục hình vuông nằm ngang, trong khi phiên bản tiêu chuẩn sử dụng bố cục hình vuông chéo).
Màn hình của hai điện thoại đều xuất sắc như nhau, nhưng kích thước lớn hơn của X300 nhỏ hơn nêu dù không mang lại trải nghiệm hình ảnh rộng rãi băng nhưng máy cầm nắm dễ dàng và nhẹ hơn. Về hiệu năng, cả hai thiết bị đều được trang bị bộ vi xử lý Dimensity 9500, nhưng kích thước lớn hơn của phiên bản Pro cho phép tản nhiệt nhanh hơn và tốt hơn, dẫn đến điểm AnTuTu cao hơn.
Do kích thước lớn hơn, Vivo X300 Pro có pin dung lượng lớn hơn, nhưng thời lượng pin lại tương đương nhau, với kết quả tương đương nhau và công nghệ sạc tương đương nhau.
Trong phần này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm Vivo X300 thông qua phần đánh giá sau.
Có chút thay đổi về thiết kế mà Vivo áp dụng cho X300. Thay vì có mặt lưng và màn hình cong nhẹ 4 cạnh, 4 góc như bản tiền nhiệm (X200), chiếc máy này có thiết kế vuông vức giống với phiên bản X200 Pro Mini.
Vivo X300 sẽ có màn hình phẳng hoàn toàn kiểu đục lỗ với viền siêu mỏng và đều cả 4 cạnh. Việc có kích nhỏ gọn giúp nó cạnh tranh trực tiếp với iPhone 17 và Samsung S26 cũng như Xiaomi 17 hay OPPO Find X9. Máy còn mang đến sự bền bỉ yên tâm khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt bởi nó sở hữu chuẩn kháng nước IP68/IP69 cao cấp nhất.
Về màu sắc, Vivo X300 có các màu Đen, Trắng, Xanh dương và Vàng Hồng. Tone màu của xanh nhạt mang đến sự dịu mát và cũng không kém phần nổi bật cho thiết bị. Trong khi đó, bản màu Vàng Hồng có hiệu ứng đổi màu pha giữa màu vàng và hồng, tone màu vừa, không đậm mang đến sự nhẹ nhàng mà vẫn thể hiện sự năng động, nhiệt huyết.
Màn hình AMOLED 120Hz, 6,31 inch 1.5K, độ sáng 4500nit
Vivo X300 có khả năng hiển thị xuất sắc với tấm nền AMOLED 1 tỷ màu tích hợp HDR10+ cao cấp. Với kích thước nhỏ gọn 6,31 inch kết hợp độ phân giải 1.5K mang đến chất lượng hiển thị vô cùng sắc nét và rõ ràng.
Danh sách 5 điện thoại có màn hình AMOLED 1.5K:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo X300 | 16.450.000 ₫ |
| Vivo X200 Pro | 15.850.000 ₫ |
| REDMI K80 Pro | 12.750.000 ₫ |
| Honor GT Pro | 12.950.000 ₫ |
| OPPO Find X8 | 12.250.000 ₫ |
Máy còn được tích hợp tần số quét 120Hz và độ sáng lên tới 4500nit giúp người dùng trải nghiệm hình ảnh thoải mái trong mọi điều kiện môi trường ảnh sáng.
Đặc biệt, độ sáng thấp nhất có thể đạt tới 1nit mang đến sự dễ chịu và giảm thiểu mỏi mắt khi sử dụng điện thoại trong đêm. Việc tích hợp đủ công nghệ hiển thị cao cấp như: 2160Hz PWM, HDR10+, HDR Vivid. Điều này giúp hình ảnh không chỉ hiển thị sống động hơn mà 2160Hz PWM còn hỗ trợ bảo vệ mắt hiệu quả.
Camera 200MP; cảm biến tele và góc siêu rộng 50MP; Selfie 50MP & Quay phim 4K
Vivo tích hợp hệ thống camera chất lượng cao sử dụng ống kính Zeiss với độ phân giải 200MP. Các cảm biến camera được cho là đều được tích hợp OIS, zoom quang 3x và chụp ảnh góc siêu rộng với cảm biến 50MP sắc nét, chi tiết cao và rất ấn tượng.
Danh sách 5 điện thoại có camera chính 200MP:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo X300 | 16.450.000 ₫ |
| Samsung S23 Ultra (cũ) | 11.450.000 ₫ |
| Samsung S24 Ultra (cũ) | 16.250.000 ₫ |
| Samsung S25 Ultra (cũ) | 22.950.000 ₫ |
| Xiaomi 12T Pro | 12.850.000 ₫ |
Phía trước là camera selfie 50MP hỗ trợ góc rộng cùng khẩu độ lớn giúp thu sáng tốt, mang đến chất lượng hình ảnh sắc nét, độ chi tiết tốt.
Ngoài ra, với sự hỗ trợ của AI, vừa giúp người dùng dễ dàng chụp ảnh, vừa chỉnh sửa hậu kỳ vô cùng dễ dàng với vẻ đẹp tự nhiên.
Về quay phim, Vivo X300 cung cấp chất lượng video 4K cho cả camera trước và sau. Đồng thời, bạn cũng có thể quay video siêu chậm với chất lượng 1080p.
Một số tấm ảnh chụp bởi Vivo X300:





Vivo X300 cung cấp thời lượng pin lâu dài với viên pin 6040mAh cùng công suất sạc giống với bản Pro là 90W. So với thế hệ trước, Vivo X300 có viên pin dung lượng cao hơn và sạc cùng công suất thấp nhưng nâng cấp về sạc không dây.
Danh sách 5 điện thoại có sạc 90W:
| Sản phẩm | Giá bán |
| Vivo X300 | 16.450.000 ₫ |
| Vivo X200 Pro | 15.850.000 ₫ |
| Xiaomi 15 Ultra | 19.450.000 ₫ |
| Vivo X200s | 14.050.000 ₫ |
| Vivo X200 Ultra | 21.450.000 ₫ |
Với bộ sạc 90W kèm theo, minh đã thư nghiệm sạc từ 1% pin lên 100% mất 43 phút nhanh hơn 5 phút so với 48 phút của bản Pro.
MobileCity đang cung cấp X300 với mức giá rẻ nhất thị trường cùng chế độ bảo hành 12 tháng cực kỳ yên tâm. Đây là cơ hội để bạn sở hữu chiếc điện thoại cao cấp này, với hiệu năng mạnh mẽ, camera đỉnh cao, pin khủng và trí tuệ nhân tạo (AI) cực kỳ thông minh.
Hãy đến ngay với hệ thống cửa hàng MobileCity, nơi đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và thân thiện của chúng tôi sẽ hỗ trợ và tư vấn cho bạn. Hãy sở hữu ngay màu sắc, phiên bản màu sắc hoàn hảo dành cho bạn!
Địa chỉ mua Vivo X300 5G giá rẻ tại Hà Nội, Đà Nẵng, Tp HCM:
Hệ thống điện thoại di động MobileCity
Tại Hà Nội
Hotline: 0969.120120
Hotline: 096.1111.398
Hotline: 0979.884242
Hotline: 038.213.6666
Tại TP Hồ Chí Minh
Hotline: 0965.123.123
Hotline: 097.1111.602
Tại Đà Nẵng
Hotline: 096.123.9797
21 đánh giá và hỏi đáp
Bạn có vấn đề cần tư vấn?
Gửi câu hỏiVivo X300 5G (Dimensity 9500 - Pin 6040mAh)
16.450.000 ₫
Khuyến mãi
Tiền
08692856xx
0 Thích
21:43 05/02/2026
Đỗ Ngọc Tùng
Quản trị viên
0 Thích
19:53 22/02/2026
Hưng
03979277xx
0 Thích
10:49 25/01/2026
Đỗ Ngọc Tùng
Quản trị viên
0 Thích
18:41 25/01/2026
My
07978485xx
0 Thích
16:14 11/01/2026
Đỗ Ngọc Tùng
Quản trị viên
1 Thích
18:21 13/01/2026
Lê
08668583xx
0 Thích
09:20 23/12/2025
Đỗ Ngọc Tùng
Quản trị viên
0 Thích
20:06 23/12/2025
Hùng
08995944xx
0 Thích
15:06 19/12/2025
Đỗ Ngọc Tùng
Quản trị viên
0 Thích
11:16 20/12/2025